Từ: 弱肉强食 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弱肉强食:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 弱肉强食 trong tiếng Trung hiện đại:

[ruòròuqiángshí] Hán Việt: NHƯỢC NHỤC CƯỜNG THỰC
cá lớn nuốt cá bé; mạnh hiếp yếu。指动物中弱者被强者吞食,借指弱国被强国侵略。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弱

nhược:nhu nhược
ních:chặt ních

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肉

nhục:cốt nhục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 强

càng:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn: 
gàng: 
gương: 
gượng:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng:ngượng ngùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn
弱肉强食 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弱肉强食 Tìm thêm nội dung cho: 弱肉强食