Cao su chống va đập cửa
cưỡng gian
Dùng sức mạnh hiếp bách phụ nữ, làm cho không kháng cự được để gian dâm. ☆Tương tự:
cưỡng dâm
強淫.
Nghĩa của 强奸 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiángjiān] cưỡng hiếp; hiếp dâm; làm nhục; cưỡng dâm; chà đạp。男子使用暴力与女子性交。
强奸民意(反动统治者把自己的意见强加于人民,硬说成是人民的意见)。
chà đạp ý dân。
强奸民意(反动统治者把自己的意见强加于人民,硬说成是人民的意见)。
chà đạp ý dân。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 強
| càng | 強: | gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu) |
| cường | 強: | cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường |
| cưỡng | 強: | cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng |
| gàn | 強: | gàn dở |
| gàng | 強: | gọn gàng |
| gương | 強: | gương mẫu |
| gượng | 強: | gắng gượng, gượng gạo; gượng ép |
| ngượng | 強: | ngượng ngùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 姦
| gian | 姦: | gian dâm |

Tìm hình ảnh cho: 強姦 Tìm thêm nội dung cho: 強姦
