Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 当一天和尚撞一天钟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 当一天和尚撞一天钟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 当一天和尚撞一天钟 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāngyītiānhéshangzhuàngyītiānzhōng] làm sư ngày nào, gõ mõ ngày ấy; sống ngày nào hay ngày ấy; sống hôm nay không biết đến ngày mai。比喻做事情敷衍消极,混一天算一天;没有积极主动的精神。"当"也说"做"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尚

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
sượng: 
thằng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撞

chàng:chàng chung (gõ chuông)
tràng:tràng (đâm vào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钟

chung:chung tình
当一天和尚撞一天钟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 当一天和尚撞一天钟 Tìm thêm nội dung cho: 当一天和尚撞一天钟