Cao su chống va đập cửa
Từ: 当之无愧 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 当之无愧:
Nghĩa của 当之无愧 trong tiếng Trung hiện đại:
[dāngzhīwúkuì] hoàn toàn xứng đáng; xứng đáng; không hổ。完全够条件承担某种荣誉,不用惭愧。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 当
| đáng | 当: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đương | 当: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 愧
| quý | 愧: | quý (thẹn, xấu hổ) |

Tìm hình ảnh cho: 当之无愧 Tìm thêm nội dung cho: 当之无愧
