Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 形旁 trong tiếng Trung hiện đại:
[xíngpáng] phép hình thanh。见〖形声〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 形
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
| hềnh | 形: | cười hềnh hệch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 旁
| bàng | 旁: | bàng quang |
| bường | 旁: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bầng | 旁: | bầng bầng (bốc nóng) |
| bừng | 旁: | đỏ bừng; tưng bừng |
| phàng | 旁: | phũ phàng |

Tìm hình ảnh cho: 形旁 Tìm thêm nội dung cho: 形旁
