Từ: 彭魄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彭魄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bành bạc
Rộng lớn mênh mông.
§ Cũng như
bàng bạc
薄.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彭

bành:tanh bành (tơi tả)
bảnh:bảnh bao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魄

bạc:bạc ngạn (đậu vào bờ)
phách:hồn phách
vía: 
彭魄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 彭魄 Tìm thêm nội dung cho: 彭魄