Từ: 征订 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 征订:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 征订 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēngdìng] đặt hàng。征求订购。
征订单
đơn đặt hàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 征

chinh:chinh chiến, xuất chinh
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
giêng:tháng giêng
giềnh:giềnh giàng
giệnh:giệnh giạng
trưng:trưng cầu, trưng dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 订

đính:đính chính; đính hôn
征订 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 征订 Tìm thêm nội dung cho: 征订