Từ: 得力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 得力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 得力 trong tiếng Trung hiện đại:

[délì] 1. được lợi; được ích lợi; hiệu nghiệm。得益;见效。
得力于平时的勤学苦练。
hiệu quả từ việc học hành chăm chỉ hàng ngày.
我吃这个药很得力。
tôi uống loại thuốc này rất hiệu nghiệm.
2. được giúp đỡ; nhận sự giúp đỡ。得到帮助。
我得他的力很不小。
tôi được anh ấy giúp đỡ rất nhiều.
3. có tài; đắc lực; có năng lực。做事能干;有干才。
得力助手
trợ thủ đắc lực
得力干部
cán bộ có năng lực
4. kiên cường; mạnh mẽ。坚强有力。
领导得力
lãnh đạo kiên cường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
得力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 得力 Tìm thêm nội dung cho: 得力