Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bệnh cảm nắng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bệnh cảm nắng:
Dịch bệnh cảm nắng sang tiếng Trung hiện đại:
中暑 《病, 由于长时间受烈日照射或室内温度过高、不通风引起。症状是头痛, 耳鸣, 严重时昏睡, 痉挛, 血压下降。》Nghĩa chữ nôm của chữ: bệnh
| bệnh | 病: | bệnh tật; bệnh nhân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cảm
| cảm | 感: | cảm động, cảm ơn |
| cảm | 敢: | cảm phiền, cảm ơn |
| cảm | 橄: | cảm cầu (trái ô-liu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nắng
| nắng | 𪱆: | trời nắng |
| nắng | 曩: | trời nắng |
| nắng | 𣌝: | trời nắng |
| nắng | : | trời nắng |
| nắng | 燙: | nắng nóng |
| nắng | 𬋟: | nắng nóng |
| nắng | : | nắng nóng |

Tìm hình ảnh cho: bệnh cảm nắng Tìm thêm nội dung cho: bệnh cảm nắng
