Từ: 得标 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 得标:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 得标 trong tiếng Trung hiện đại:

[débiāo] thắng thầu; trúng thầu。中标,指投标人承包或承买的价格被选中。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề
得标 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 得标 Tìm thêm nội dung cho: 得标