Cao su chống va đập cửa

Từ: 寒暑表 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寒暑表:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 寒暑表 trong tiếng Trung hiện đại:

[hánshǔbiǎo] hàn thử biểu; nhiệt kế; dụng cụ đo nhiệt。测量气温的一种温度计,表上刻度通常分华氏、摄氏两种。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒

hàn:bần hàn, cơ hàn; hàn thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暑

thử:hàn thử biểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo
寒暑表 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寒暑表 Tìm thêm nội dung cho: 寒暑表