Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 寒暑表 trong tiếng Trung hiện đại:
[hánshǔbiǎo] hàn thử biểu; nhiệt kế; dụng cụ đo nhiệt。测量气温的一种温度计,表上刻度通常分华氏、摄氏两种。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒
| hàn | 寒: | bần hàn, cơ hàn; hàn thực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 暑
| thử | 暑: | hàn thử biểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 表
| biểu | 表: | thời khoá biểu |
| bíu | 表: | |
| bẹo | 表: | bẹo tai; bẹo nhau |
| bẻo | 表: | chim chèo bẻo |
| vẹo | 表: | vẹo vọ |
| vếu | 表: | vếu váo |

Tìm hình ảnh cho: 寒暑表 Tìm thêm nội dung cho: 寒暑表
