Từ: 御侮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 御侮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 御侮 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùwǔ] chống ngoại xâm。抵抗外侮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 御

ngợ:thấy ngờ ngợ
ngừ:ngần ngừ
ngừa:ngăn ngừa
ngự:ngự án

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侮

:vũ nhục (bôi xấu)
vụ:vụ (khing rẻ)
御侮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 御侮 Tìm thêm nội dung cho: 御侮