Từ: 一氣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一氣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhất khí
Nguyên khí trong vũ trụ, khí hỗn độn do trời đất vạn vật cấu thành.
◇Trang Tử 子:
Bỉ phương thả dữ tạo vật giả vi nhân, nhi du hồ thiên địa chi nhất khí
人, (Đại tông sư 師) Họ còn đương làm người với tạo vật, mà rong chơi trong nguyên khí của trời đất.Một mạch, liền một hơi, không gián đoạn.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Bảo Ngọc nhất khí ẩm can
乾 (Đệ ngũ thập tứ hồi) Bảo Ngọc một hơi uống cạn chén rượu.Thanh khí tương thông, thông đồng, một bọn với nhau.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Đại Ngọc đạo: Ngã bất y, nhĩ môn thị nhất khí đích, đô hí lộng ngã bất thành
道: 依, 的, 成 (Đệ nhị thập nhất hồi) Đại Ngọc nói: Tôi không nghe! Các người vào hùa với nhau đến trêu tôi à?Một hồi, một trận.
◎Như:
mạ liễu nhất khí
mắng cho một hồi.Nổi giận, phát nộ.

Nghĩa của 一气 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīqì] 1. một mạch; một hơi。(一气儿)不间断地(做某件事)。
一气儿跑了五里地。
chạy một mạch được năm dặm.
2. đồng bọn; cùng một giuộc; thông đồng。声气相通;成为一伙(多含贬义)。
串通一气
thông đồng với nhau.
他们通同一气
bọn chúng cùng thông đồng với nhau.
3. một trận; một hồi。一阵(多含贬义)。
瞎闹一气
làm bậy một hồi.
乱说一气
nói bậy một hồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氣

khí:khí huyết; khí khái; khí thế
一氣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一氣 Tìm thêm nội dung cho: 一氣