Cao su chống va đập cửa

Từ: chưng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ chưng:

丞 thừa, chưng烝 chưng蒸 chưng

Đây là các chữ cấu thành từ này: chưng

thừa, chưng [thừa, chưng]

U+4E1E, tổng 6 nét, bộ Nhất 一
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: cheng2;
Việt bính: sing4
1. [丞相] thừa tướng;

thừa, chưng

Nghĩa Trung Việt của từ 丞

(Động) Giúp đỡ, phụ tá, phụ trợ.

(Danh)
Thời xưa, chỉ quan phụ giúp vua hoặc quan giúp việc cho viên quan chính.
◎Như: thừa tướng
, phủ thừa , huyện thừa .
§ Nguyên đọc là chưng.

thừa, như "thừa thãi; thừa tướng (giúp vua)" (vhn)
chẳng, như "chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có" (gdhn)

Nghĩa của 丞 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéng]Bộ: 一 - Nhất
Số nét: 6
Hán Việt: THỪA
quan thừa (quan giúp việc thời xưa)。古代辅助的官吏。
县丞 。
huyện thừa.
Từ ghép:
丞相

Chữ gần giống với 丞:

, , , , , , ,

Chữ gần giống 丞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 丞 Tự hình chữ 丞 Tự hình chữ 丞 Tự hình chữ 丞

chưng [chưng]

U+70DD, tổng 10 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zheng1, yin1;
Việt bính: zing1;

chưng

Nghĩa Trung Việt của từ 烝

(Động) Hơi lửa bốc lên cao.

(Động)
Hấp.
§ Thông chưng
.
◎Như: chưng ngư hấp cá.

(Động)
Loạn dâm với người nữ bậc trên.
◇Tả truyện : Vệ Tuyên Công chưng vu Di Khương (Hoàn Công thập lục niên ) Vệ Tuyên Công thông gian với Di Khương.

(Danh)
Tế chưng, lễ tế về mùa đông thời xưa.

(Tính)
Nhiều, đông.
◎Như: chưng dân lũ dân, chưng lê trăm họ, lê dân.

(Trợ)
Phát ngữ từ, đặt cuối câu.

chưng, như "chưng thịt; bánh chưng" (vhn)
chừng, như "coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng" (gdhn)

Nghĩa của 烝 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēng]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 10
Hán Việt: CHỦNG

nhiều; đông đúc; đông。众多。
烝民
đông dân.

Chữ gần giống với 烝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤇲, 𤇳, 𤇽, 𤇾, 𤈊, 𤈛, 𤈜, 𤈝, 𤈞, 𤈟, 𤈠, 𤈡, 𤈤,

Dị thể chữ 烝

,

Chữ gần giống 烝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 烝 Tự hình chữ 烝 Tự hình chữ 烝 Tự hình chữ 烝

chưng [chưng]

U+84B8, tổng 13 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zheng1;
Việt bính: zing1
1. [蒸餅] chưng bính 2. [蒸蒸日上] chưng chưng nhật thượng 3. [蒸氣] chưng khí 4. [蒸餾] chưng lưu 5. [蒸發] chưng phát 6. [蒸暑] chưng thử 7. [鬱蒸] uất chưng;

chưng

Nghĩa Trung Việt của từ 蒸

(Động) Bốc hơi.
◎Như: chưng phát
bốc hơi.

(Động)
Chưng, cất, hấp.
◎Như: chưng ngư hấp cá.

(Danh)
Cây gai róc vỏ.

(Danh)
Đuốc.

(Danh)
Củi nhỏ.

(Danh)
Tế chưng (tế về mùa đông).

(Tính)
Lũ, bọn, đông đúc.
◎Như: chưng dân lũ dân, trăm họ.

chưng, như "chưng thịt; bánh chưng" (vhn)
chừng, như "coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng" (gdhn)

Nghĩa của 蒸 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 16
Hán Việt: CHƯNG
1. bốc hơi; bốc lên; bay hơi; sự bay hơi。蒸发。
蒸气
hơi
2. chưng cách thuỷ; chưng; hấp。利用水蒸气的热力使食物变熟、变热。
蒸馒头
hấp bánh màn thầu
把剩饭蒸一蒸。
đem cơm thừa hấp lại
Từ ghép:
蒸发 ; 蒸馏 ; 蒸馏水 ; 蒸笼 ; 蒸气 ; 蒸气田 ; 蒸汽 ; 蒸汽锤 ; 蒸汽机 ; 蒸食 ; 蒸腾 ; 蒸蒸日上

Chữ gần giống với 蒸:

,

Dị thể chữ 蒸

,

Chữ gần giống 蒸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蒸 Tự hình chữ 蒸 Tự hình chữ 蒸 Tự hình chữ 蒸

Dịch chưng sang tiếng Trung hiện đại:

《把东西盛在碗里, 再把碗放在水里加热。》《蒸。》
《烹饪方法, 把米饭等和荤菜、素菜混在一起加水煮。》
浓缩 《泛指用一定的方法使物体中不需要的部分减少, 从而使需要部分的相对含量增加。》
chưng đồ ăn.
浓缩食物。
清蒸 《烹调法, 不放酱油带汤蒸(鸡、鱼、肉等)。》
蒸馏 《把液体混合物加热沸腾, 使其中沸点较低的组分首先变成蒸气, 再冷凝成液体, 以与其他组分分离或除去所含杂质。》
(食品)粽子 《一种食品, 用竹叶或苇叶等把糯米包住, 扎成三角锥体或其他形状, 煮熟后食用。中国民间端午节有吃粽子的习俗。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chưng

chưng:vì chưng; chưng diện; chưng bày
chưng:chưng thịt; bánh chưng
chưng:chưng thịt; bánh chưng
chưng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chưng Tìm thêm nội dung cho: chưng