Từ: 过年 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过年:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 过年 trong tiếng Trung hiện đại:

[guònián] 1. ăn tết; tết。在新年或春节期间进行庆祝等活动。
2. sau tết; qua tết; sang năm。指过了新年或过了春节。
这事不急,等过了年再说。
việc này không gấp, sau tết hãy hay.
[guò·nian]
năm tới; sang năm。明年。
这孩子过年该上学了。
đứa bé này sang năm phải đi học rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng
过年 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 过年 Tìm thêm nội dung cho: 过年