Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 过年 trong tiếng Trung hiện đại:
[guònián] 1. ăn tết; tết。在新年或春节期间进行庆祝等活动。
2. sau tết; qua tết; sang năm。指过了新年或过了春节。
这事不急,等过了年再说。
việc này không gấp, sau tết hãy hay.
[guò·nian]
năm tới; sang năm。明年。
这孩子过年该上学了。
đứa bé này sang năm phải đi học rồi.
2. sau tết; qua tết; sang năm。指过了新年或过了春节。
这事不急,等过了年再说。
việc này không gấp, sau tết hãy hay.
[guò·nian]
năm tới; sang năm。明年。
这孩子过年该上学了。
đứa bé này sang năm phải đi học rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 过
| quá | 过: | quá lắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 年
| niên | 年: | bách niên giai lão |
| nên | 年: | làm nên |
| năm | 年: | năm tháng |

Tìm hình ảnh cho: 过年 Tìm thêm nội dung cho: 过年
