Từ: 心子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心子 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīn·zi] 1. trái tim (trung tâm của vật thể)。物体中心的部分。
2. món tim (thức ăn)。食用的动物心脏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
心子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心子 Tìm thêm nội dung cho: 心子