Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 心愿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心愿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心愿 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnyuàn] nguyện vọng; ý nguyện。愿望。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愿

nguyền:thề nguyền
nguyện:ý nguyện
心愿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心愿 Tìm thêm nội dung cho: 心愿