Từ: 必需品 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 必需品:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 必需品 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìxūpǐn] nhu yếu phẩm; thứ cần thiết。生活上不可缺少的物品,如粮食、衣服、被褥等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 必

tất:tất nhiên, tất yếu
ắt:ắt phải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 需

nhu:nhu mì, quân nhu, nhu cầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 品

phẩm:phẩm chất
必需品 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 必需品 Tìm thêm nội dung cho: 必需品