Từ: 忍无可忍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忍无可忍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 忍无可忍 trong tiếng Trung hiện đại:

[rěnwúkěrěn] không thể chịu đựng nỗi; không tài nào chịu đựng nỗi; không thể nhịn được; con giun xéo lắm cũng oằn。要忍受也没法儿忍受。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忍

nhẩn:nhẩn nha
nhẫn:nhẫn tâm
nhẵn:hết nhẵn, nhẵn nhụi
nhịn:nhẫn nhịn, nhịn đói
những:những người, những điều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忍

nhẩn:nhẩn nha
nhẫn:nhẫn tâm
nhẵn:hết nhẵn, nhẵn nhụi
nhịn:nhẫn nhịn, nhịn đói
những:những người, những điều
忍无可忍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 忍无可忍 Tìm thêm nội dung cho: 忍无可忍