Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 忍无可忍 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忍无可忍:
Nghĩa của 忍无可忍 trong tiếng Trung hiện đại:
[rěnwúkěrěn] không thể chịu đựng nỗi; không tài nào chịu đựng nỗi; không thể nhịn được; con giun xéo lắm cũng oằn。要忍受也没法儿忍受。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 忍
| nhẩn | 忍: | nhẩn nha |
| nhẫn | 忍: | nhẫn tâm |
| nhẵn | 忍: | hết nhẵn, nhẵn nhụi |
| nhịn | 忍: | nhẫn nhịn, nhịn đói |
| những | 忍: | những người, những điều |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 可
| khá | 可: | khá giả; khá khen |
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 忍
| nhẩn | 忍: | nhẩn nha |
| nhẫn | 忍: | nhẫn tâm |
| nhẵn | 忍: | hết nhẵn, nhẵn nhụi |
| nhịn | 忍: | nhẫn nhịn, nhịn đói |
| những | 忍: | những người, những điều |

Tìm hình ảnh cho: 忍无可忍 Tìm thêm nội dung cho: 忍无可忍
