Từ: 志趣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 志趣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 志趣 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìqù] xu hướng; chí thú; thích thú; hứng thú。行动或意志的趋向;志向和兴趣。
志趣相投。
chí hướng hợp nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 志

chí:có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 趣

thú:thú vui
:xú xứa (lếch thếch)
志趣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 志趣 Tìm thêm nội dung cho: 志趣