Từ: 快婿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 快婿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 婿

Nghĩa của 快婿 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuàixù] rể cưng; rể quý; con rể。指为岳父岳母所满意的女婿。
乘龙快婿。
con rể (thời Xuân Thu, Tô Thức Thiện thổi sáo, con gái vua Tần vì yêu tiếng sáo nên yêu luôn chàng Tô. Mấy năm sau thì cô gái thành chim phượng còn chàng trai thì hoá thành rồng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 快

khoái:khoái chí; khoan khoái, soảng khoái
khoáy:trái khoáy
khuấy:khuấy động; quên khuấy
sướng:sung sướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婿

rể婿:con rể
tế婿:tế tử (con rể), phu tế (chồng)
快婿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 快婿 Tìm thêm nội dung cho: 快婿