Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 怀仁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怀仁:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 怀

Nghĩa của 怀仁 trong tiếng Trung hiện đại:

[huáirén] Hán Việt: HOÀI NHÂN
Hoài Nhơn (thuộc tỉnh Bình Định)。 越南地名。属于平定省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怀

hoài怀:hoài bão; phí hoài; hoài niệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仁

nhân:nhân đức
nhơn:nhơn tâm (nhân tâm)
怀仁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 怀仁 Tìm thêm nội dung cho: 怀仁