Cao su chống va đập cửa

Từ: 思维 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 思维:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 思维 trong tiếng Trung hiện đại:

[sīwéi] 1. tư duy。在表象、概念的基础上进行分析、综合、判断、推理等认识活动的过程。思维是人类特有的一种精神活动,是从社会实践中产生的。
2. suy nghĩ。进行思维活动。
再三思维。
suy đi nghĩ lại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 思

:tơ tưởng, tơ mơ
:tư tưởng
tứ:tứ (tư tưởng)
思维 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 思维 Tìm thêm nội dung cho: 思维