Từ: 急惊风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 急惊风:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 急惊风 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíjīngfēng] bệnh co giật; cấp kinh phong (của trẻ em, theo cách gọi của đông y)。中医指小儿由于发高烧两眼直视或上转、牙关紧闭、手足痉挛的病。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惊

kinh:kinh động; kinh hãi; kinh ngạc
kiêng:kiêng dè, kiêng sợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
急惊风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 急惊风 Tìm thêm nội dung cho: 急惊风