Từ: 急腹症 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 急腹症:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 急 • 腹 • 症

Nghĩa của 急腹症 trong tiếng Trung hiện đại:

[jífùzhèng] đau bụng cấp (do đau ruột thừa, lồng ruột chảy máu trong bụng)。急性腹部疼痛的症状,多由阑尾炎、肠梗阻、腹内大出血等引起。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp急:cấp bách; nguy cấp
gấp急:gấp gáp; gấp rút
kép急:áo kép, lá kép
kíp急:cần kíp
quắp急:quắp lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腹

phúc腹:tâm phúc
phục腹:béo phục phịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 症

chứng症:chứng bệnh
急腹症 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 急腹症 Tìm thêm nội dung cho: 急腹症