Từ: 傳聲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傳聲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

truyền thanh
Truyền rộng thanh âm.
◇Ôn Tử Thăng 昇:
Hương xử văn châm đa viễn cận, Truyền thanh đệ hưởng hà thê lương
近, 涼 (Đảo y 衣) Tiếng chày đập vải khắp xa gần, Truyền rộng vang đi sao mà buồn bã.Truyền rộng thanh uy.
◇Tô Triệt 轍:
Định sách tòng trung cấm, Truyền thanh chấn hải ngung
禁, 隅 (Đại Hành hoàng thái hậu hoán từ 詞) Sách lược từ trong cung cấm, Truyền rộng thanh uy chấn động tới bờ cõi xa xôi.Chuyển đạt lời nói.

Nghĩa của 传声 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuánshēng] dẫn âm; truyền thanh。用传声器传送声音。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傳

chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
chuyền:chuyền tay; bóng chuyền; dây chuyền
chuyện:chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; sinh chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện
truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聲

thanh:thanh danh; phát thanh
thinh:làm thinh
thiêng:thiêng liêng
傳聲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 傳聲 Tìm thêm nội dung cho: 傳聲