Từ: 急风暴雨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 急风暴雨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 急风暴雨 trong tiếng Trung hiện đại:

[jífēngbàoyǔ] gió táp mưa sa; mưa gió bão bùng。急剧而猛烈的风雨,多用来形容声势浩大的革命运动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴

bão:gió bão
bạo:bạo ngược; bạo dạn
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bộc:bộc bạch; bộc trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨

:phong vũ biểu
急风暴雨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 急风暴雨 Tìm thêm nội dung cho: 急风暴雨