Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 怪僻 trong tiếng Trung hiện đại:
[guàipì] cổ quái; quái gở; càn dở; kỳ cục; càn rỡ; kỳ quặc; kỳ quái。古怪。
性情怪僻
tính tình cổ quái
性情怪僻
tính tình cổ quái
Nghĩa chữ nôm của chữ: 怪
| quái | 怪: | quái gở, tai quái |
| quảy | 怪: | quảy xách |
| quấy | 怪: | quấy phá |
| quế | 怪: | hồn ma bóng quế (hồn người chết) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 僻
| tịch | 僻: | tịch (xa vắng, ngõ hẻm) |

Tìm hình ảnh cho: 怪僻 Tìm thêm nội dung cho: 怪僻
