Từ: đến nhận chức có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đến nhận chức:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đếnnhậnchức

Dịch đến nhận chức sang tiếng Trung hiện đại:

到差 《旧指到职。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đến

đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
đến𦤾:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
đến𦥃:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
đến𨀏:đến nơi; đến cùng; đến nỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhận

nhận:nhận (thước đời nhà Chu bằng 7 hay 8 xích)
nhận:nhận chìm
nhận:nhận chìm
nhận𢭝:nhận xuống
nhận󰈶:nhận chìm
nhận:nhận chìm
nhận:nhận thấy
nhận:nhận thấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: chức

chức:chức nữ; tổ chức
chức:chức nữ; tổ chức
chức:chức vụ; viên chức; tại chức
chức:chức vụ; viên chức; tại chức
chức:chức vụ; viên chức; tại chức
đến nhận chức tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đến nhận chức Tìm thêm nội dung cho: đến nhận chức