Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 怯声怯气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怯声怯气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 怯声怯气 trong tiếng Trung hiện đại:

[qièshēngqièqì] Hán Việt: KHIẾP THANH KHIẾP KHÍ
nói năng luống cuống。形容说话时带有胆小和不自然的语气。
他说话怯声怯气的。
anh ấy nói năng luống cuống.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怯

khiếp:khiếp sợ
khép:khép nép

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怯

khiếp:khiếp sợ
khép:khép nép

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
怯声怯气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 怯声怯气 Tìm thêm nội dung cho: 怯声怯气