Từ: 总动员 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 总动员:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 总动员 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒngdòngyuán] 1. tổng động viên。国家把全部武装力量由和平状态转入战时状态,并把所有的人力、物力动员起来以备战争需要的紧急措施。
2. động viên toàn lực。为完成某项重要任务动员全部力量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 总

tổng:tổng cộng, tổng sản lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 员

viên:nhân viên, đảng viên
总动员 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 总动员 Tìm thêm nội dung cho: 总动员