Từ: 恋人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恋人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 恋人 trong tiếng Trung hiện đại:

[liànrén] người yêu; tình nhân。恋爱中男女的一方。
一对恋人。
một cặp đang yêu; đôi tình nhân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恋

luyến:luyến tiếc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
恋人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恋人 Tìm thêm nội dung cho: 恋人