Từ: 恒量 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恒量:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 恒量 trong tiếng Trung hiện đại:

[héngliàng] hằng lượng; hằng số。常量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恒

hằng:hằng tâm; hằng tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng
恒量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恒量 Tìm thêm nội dung cho: 恒量