Từ: 恩贾梅纳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恩贾梅纳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 恩贾梅纳 trong tiếng Trung hiện đại:

[ēnjiǎméinà] Da-mơ-na; Ndjamena (thủ đô Sát, cũng viết là N"djamena; N"Djamena, tên cũ là Fort-Lamy)。恩贾梅纳,拉米堡乍德首府和最大城市,位于国家的东南部沙里河畔。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恩

ân:ân trời
ơn:làm ơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贾

cổ:cổ hại (mua hại cho mình)
giả:giả (tên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梅

mai:cây mai
moi:moi ra; moi móc
mui:mui thuyền
mái:mái chèo
mây:roi mây; cỏ mây
mói:mang mói đi cấy (cây nhọn đầu dùng giùi đất mềm mà cấy cây)
môi:ô môi
múi:múi bưởi, múi cam, múi quýt, từng múi một

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纳

nạp:nạp thuế, nạp hàng
恩贾梅纳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恩贾梅纳 Tìm thêm nội dung cho: 恩贾梅纳