cung nhân
Người khoan nhu.
◇Thi Kinh 詩經:
Ôn ôn cung nhân, Duy đức chi cơ
溫溫恭人, 維德之基 (Đại nhã 大雅, Ức 抑) Người ôn hòa khoan nhu, Là nền tảng của đức hạnh.Hiệu phong cho vợ quan tứ phẩm (dưới đời nhà Minh).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恭
| cung | 恭: | cung chúc, cung kính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 恭人 Tìm thêm nội dung cho: 恭人
