Từ: 恭人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恭人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cung nhân
Người khoan nhu.
◇Thi Kinh 經:
Ôn ôn cung nhân, Duy đức chi cơ
人, 基 (Đại nhã 雅, Ức 抑) Người ôn hòa khoan nhu, Là nền tảng của đức hạnh.Hiệu phong cho vợ quan tứ phẩm (dưới đời nhà Minh).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恭

cung:cung chúc, cung kính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
恭人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恭人 Tìm thêm nội dung cho: 恭人