Từ: 恳切 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恳切:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 恳切 trong tiếng Trung hiện đại:

[kěnqiè] khẩn thiết; tha thiết; ân cần; khẩn khoản。诚恳而 会殷切。
恳切地希望得 到大家的帮助。
tha thiết hy vọng được sự giúp đỡ của mọi người.
言词恳切。
ngôn ngữ khẩn khoản.
情意恳切。
tấm lòng ân cần.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恳

khấn:khấn khứa, khấn vái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 切

siết:siết chặt
thiếc:thùng thiếc
thiết:thiết tha
thướt:thướt tha; lướt thướt
恳切 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恳切 Tìm thêm nội dung cho: 恳切