Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 恶德 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恶德:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 恶德 trong tiếng Trung hiện đại:

[èdé] ác đức; thất đức。恶劣的品德。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恶

ác:ác tâm
:hoen ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 德

đức:đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua
恶德 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恶德 Tìm thêm nội dung cho: 恶德