không hoa
Phồn vinh hoa lệ hư huyễn không thật. ◇Dụ thế minh ngôn 喻世明言:
Phù danh thân hậu hữu thùy tri? Vạn sự không hoa du hí
浮名身後有誰知? 萬事空花遊戲 (Quyển nhất, Tương hưng ca trùng hội trân châu sam 蔣興哥重會珍珠衫) Danh hão sau này nào ai biết? Muôn sự phồn vinh hoa lệ chỉ là trò đùa hư huyễn mà thôi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 空
| cung | 空: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| khung | 空: | khung ảnh, khung cửa; khung cửi |
| không | 空: | không có |
| khỏng | 空: | lỏng khỏng |
| khống | 空: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 空花:

Tìm hình ảnh cho: 空花 Tìm thêm nội dung cho: 空花
