Từ: 空花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 空花:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 空 • 花

không hoa
Phồn vinh hoa lệ hư huyễn không thật. ◇Dụ thế minh ngôn 喻世明言:
Phù danh thân hậu hữu thùy tri? Vạn sự không hoa du hí
浮名身後有誰知? 萬事空花遊戲 (Quyển nhất, Tương hưng ca trùng hội trân châu sam 蔣興哥重會珍珠衫) Danh hão sau này nào ai biết? Muôn sự phồn vinh hoa lệ chỉ là trò đùa hư huyễn mà thôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung空:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung空:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không空:không có
khỏng空:lỏng khỏng
khống空: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa花:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê花:bông huê, vườn huê (hoa)

Gới ý 15 câu đối có chữ 空花:

風過林空花滿地,丹成爐在火無煙

Phong quá lâm không hoa mãn địa,Đan thành lô tại hỏa vô yên

Gió qua rừng trống hoa mãn địa,Đan thành lò tại hỏa vô yên

空花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 空花 Tìm thêm nội dung cho: 空花