Từ: 要津 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 要津:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 要津 trong tiếng Trung hiện đại:

[yàojīn]
địa vị quan trọng; địa vị vinh hiển và quan trọng。比喻显要的地位。(津:渡口)。
位居要津,身负重任。
địa vị cao, trách nhiệm nặng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 要

eo:lưng eo
yêu:yêu cầu; yêu hiệp (bức bách)
yếu:yếu đuối ; hèn yếu
éo:éo le; uốn éo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 津

lọt:lọt lòng
lụt:lụt lội
tân:tân (đò ngang; nước bọt)
要津 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 要津 Tìm thêm nội dung cho: 要津