Từ: 悍然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悍然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 悍然 trong tiếng Trung hiện đại:

[hànrán] hung hãn; ngang tàng; ngang ngược; ngang nhiên。蛮横的样子。
悍然不顾
coi trời bằng vung; hung hãn bất chấp; bán trời không văn tự; liều lĩnh.
悍然撕毁协议
ngang nhiên huỷ bỏ hiệp nghị
悍然威胁
ngang nhiên uy hiếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悍

hãn:hung hãn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
悍然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 悍然 Tìm thêm nội dung cho: 悍然