Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 悲叹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悲叹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 悲叹 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēitàn] than thở; than thở buồn thương。悲伤叹息。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悲

bay:bay bướm
bi:bi ai
bây:bây giờ
bầy:một bầy; bầy vẽ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叹

thán:thán phục
悲叹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 悲叹 Tìm thêm nội dung cho: 悲叹