Chữ 鍱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鍱, chiết tự chữ DIỆP, HIỆP
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鍱:
鍱 diệp, hiệp
Đây là các chữ cấu thành từ này: 鍱
鍱
Pinyin: ye4;
Việt bính: dip6 jip6;
鍱 diệp, hiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 鍱
(Danh) Miếng kim loại đánh mỏng thành lá.(Động) Dùng miếng mỏng bằng kim loại bọc lại.Một âm là hiệp.
(Danh) Quặng đồng, quặng sắt.
Chữ gần giống với 鍱:
䤷, 䤸, 䤹, 䤺, 䤻, 䤼, 鍇, 鍉, 鍊, 鍍, 鍐, 鍔, 鍘, 鍚, 鍛, 鍜, 鍞, 鍟, 鍠, 鍤, 鍥, 鍪, 鍫, 鍬, 鍭, 鍮, 鍰, 鍱, 鍳, 鍶, 鍸, 鍼, 鍽, 鍾, 鍿, 鎂, 鎄, 鎅, 鎇, 鍊, 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,Dị thể chữ 鍱
𰾕,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鍱 Tìm thêm nội dung cho: 鍱
