Chữ 鍱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鍱, chiết tự chữ DIỆP, HIỆP

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鍱:

鍱 diệp, hiệp

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鍱

鍱

Chiết tự chữ 鍱

Chiết tự chữ diệp, hiệp bao gồm chữ 金 枼 hoặc 釒 枼 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鍱 cấu thành từ 2 chữ: 金, 枼
  • 金 ghim, găm, kim
  • 枼 diệp
  • 2. 鍱 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 枼
  • 釒 kim, thực
  • 枼 diệp
  • diệp, hiệp [diệp, hiệp]

    U+9371, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ye4;
    Việt bính: dip6 jip6;

    鍱 diệp, hiệp

    Nghĩa Trung Việt của từ 鍱

    (Danh) Miếng kim loại đánh mỏng thành lá.

    (Động)
    Dùng miếng mỏng bằng kim loại bọc lại.Một âm là hiệp.

    (Danh)
    Quặng đồng, quặng sắt.

    Chữ gần giống với 鍱:

    䤷, 䤸, 䤹, 䤺, 䤻, 䤼, 鍇, 鍉, 鍊, 鍍, 鍐, 鍔, 鍘, 鍚, 鍛, 鍜, 鍞, 鍟, 鍠, 鍤, 鍥, 鍪, 鍫, 鍬, 鍭, 鍮, 鍰, 鍱, 鍳, 鍶, 鍸, 鍼, 鍽, 鍾, 鍿, 鎂, 鎄, 鎅, 鎇, 鍊, 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,

    Dị thể chữ 鍱

    𰾕,

    Chữ gần giống 鍱

    鉆, 鋎, 鋘, 鋗, 鋖, 鋕, 鋔, 鋓, 鋒, 鋑,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鍱 Tự hình chữ 鍱 Tự hình chữ 鍱 Tự hình chữ 鍱

    鍱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鍱 Tìm thêm nội dung cho: 鍱