Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 悲思 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悲思:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 悲思 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēisī] 1. buồn nhớ; buồn thương。悲哀思念。
2. tình buồn。悲切的情思。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悲

bay:bay bướm
bi:bi ai
bây:bây giờ
bầy:một bầy; bầy vẽ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 思

:tơ tưởng, tơ mơ
:tư tưởng
tứ:tứ (tư tưởng)
悲思 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 悲思 Tìm thêm nội dung cho: 悲思