Từ: 悻然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悻然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 悻然 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìngrán] hậm hực; hờn giận; hờn dỗi。怨恨愤怒的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悻

hãnh:hãnh hãnh (tả dáng vẻ tức giận)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
悻然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 悻然 Tìm thêm nội dung cho: 悻然