Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 惡有惡報 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惡有惡報:
ác hữu ác báo
Làm điều xấu ác thì sẽ bị báo ứng điều xấu ác.
◎Như:
thiện hữu thiện báo, ác hữu ác báo
善有善報, 惡有惡報.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惡
| ác | 惡: | ác tâm |
| ố | 惡: | hoen ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惡
| ác | 惡: | ác tâm |
| ố | 惡: | hoen ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 報
| báo | 報: | báo ân |

Tìm hình ảnh cho: 惡有惡報 Tìm thêm nội dung cho: 惡有惡報
