Từ: 惡有惡報 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惡有惡報:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ác hữu ác báo
Làm điều xấu ác thì sẽ bị báo ứng điều xấu ác.
◎Như:
thiện hữu thiện báo, ác hữu ác báo
報, 報.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惡

ác:ác tâm
:hoen ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惡

ác:ác tâm
:hoen ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 報

báo:báo ân
惡有惡報 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惡有惡報 Tìm thêm nội dung cho: 惡有惡報