Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 惨重 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惨重:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 惨重 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎnzhòng]
nặng nề; vô cùng nghiêm trọng (tổn thất)。(损失)极其严重。
损失惨重。
tổn thất nặng nề
伤亡惨重。
thương vong nặng nề
惨重的失败。
thất bại nặng nề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惨

thom:thom thóp
thảm:thảm kịch, thê thảm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)
惨重 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惨重 Tìm thêm nội dung cho: 惨重