Từ: 惰游 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惰游:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 惰游 trong tiếng Trung hiện đại:

[duòyóu] không làm ăn lương thiện; ăn không ngồi rồi。指不务正业,游手好闲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惰

noạ:lại noạ (lười)
đoạ:đoạ lại (lười)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 
惰游 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惰游 Tìm thêm nội dung cho: 惰游