dong tất
Chứa được hai đầu gối, chỉ nơi rất chật hẹp.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明:
Ỷ nam song dĩ kí ngạo, thẩm dong tất chi dị an
倚南窗以寄傲, 審容膝之易安 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Dựa cửa sổ phía nam để gởi cái tâm tình phóng khoáng, thấy rằng nơi chật hẹp dễ an nhàn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 容
| dong | 容: | dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong |
| dung | 容: | dung dị; dung lượng; dung nhan |
| dông | 容: | chạy dông; dông dài |
| gióng | 容: | gióng giả |
| giông | 容: | |
| rung | 容: | rung rinh |
| ròng | 容: | ròng rã |
| rông | 容: | rông rài, chạy rông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 膝
| tất | 膝: | tất (đầu gối) |

Tìm hình ảnh cho: 容膝 Tìm thêm nội dung cho: 容膝
