Từ: 容膝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 容膝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

dong tất
Chứa được hai đầu gối, chỉ nơi rất chật hẹp.
◇Đào Uyên Minh 明:
Ỷ nam song dĩ kí ngạo, thẩm dong tất chi dị an
傲, 安 (Quy khứ lai từ 辭) Dựa cửa sổ phía nam để gởi cái tâm tình phóng khoáng, thấy rằng nơi chật hẹp dễ an nhàn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông:chạy dông; dông dài
gióng:gióng giả
giông: 
rung:rung rinh
ròng:ròng rã
rông:rông rài, chạy rông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膝

tất:tất (đầu gối)
容膝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 容膝 Tìm thêm nội dung cho: 容膝