Từ: 三皇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三皇:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 三 • 皇

tam hoàng
Ba vị vua thời thượng cổ Trung Hoa. Có thuyết cho là
Thiên Hoàng
天皇,
Địa Hoàng
地皇 và
Thái Hoàng
泰皇.Có thuyết cho là
Phục Hi
伏羲
Thần Nông
神農 và
Nữ Oa
女媧. Lại có thuyết cho là
Phục Hi
伏羲,
Thần Nông
神農 và
Hoàng Đế
黃帝.

Nghĩa của 三皇 trong tiếng Trung hiện đại:

[SānHuáng] Tam Hoàng (ba ông vua trong truyền thuyết cổ đại Trung Quốc: Toại Nhân; Phục Hi; Thần Nông hoặc Thiên Hoàng, ĐịaHoàng và Nhân Hoàng.)。指古代传说中的三个帝王, 说法不一,通常称伏羲、燧人、神农为三皇。或者称天 皇、地皇、人皇为三皇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam三:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皇

hoàng皇:hoàng hậu, hoàng thượng, hoàng tộc
三皇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三皇 Tìm thêm nội dung cho: 三皇