Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 三皇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三皇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tam hoàng
Ba vị vua thời thượng cổ Trung Hoa. Có thuyết cho là
Thiên Hoàng
皇,
Địa Hoàng
皇 và
Thái Hoàng
皇.Có thuyết cho là
Phục Hi

Thần Nông
農 và
Nữ Oa
媧. Lại có thuyết cho là
Phục Hi
羲,
Thần Nông
農 và
Hoàng Đế
帝.

Nghĩa của 三皇 trong tiếng Trung hiện đại:

[SānHuáng] Tam Hoàng (ba ông vua trong truyền thuyết cổ đại Trung Quốc: Toại Nhân; Phục Hi; Thần Nông hoặc Thiên Hoàng, ĐịaHoàng và Nhân Hoàng.)。指古代传说中的三个帝王, 说法不一,通常称伏羲、燧人、神农为三皇。或者称天 皇、地皇、人皇为三皇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皇

hoàng:hoàng hậu, hoàng thượng, hoàng tộc
三皇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三皇 Tìm thêm nội dung cho: 三皇