Từ: 惱人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惱人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

não nhân
Giận tức người khác.Làm cho người khác buồn bực.

Nghĩa của 恼人 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǎorén] phiền lòng; phiền não。令人感觉焦急烦恼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惱

náo:náo nức
não:não lòng
nạo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
惱人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惱人 Tìm thêm nội dung cho: 惱人